THÔNG BÁO Điểm chuẩn và thu nhận hồ sơ vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo - Năm học 2019- 2020
12:46:42 12-06-2019
Lượt xem: 16094
SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TRẦN HƯNG ĐẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
        
Số: 129/TB-THPTC-THĐ
Phan Thiết, ngày 12 tháng 6 năm 2019
 
THÔNG BÁO
Điểm chuẩn và thu nhận hồ sơ vào lớp 10
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo - Năm học 2019- 2020
 
          Căn cứ ý kiến của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 128/TTr-THPTC-THĐ, ngày 11/6/2019 về việc phê duyệt kết quả tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo năm học 2019-2020, nay Trường thông báo:
          I- ĐIỂM CHUẨN VÀ SỐ LƯỢNG TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2019-2020
 
Toán
Tin học
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Ngữ văn
Lịch sử
Địa lý
Tiếng Anh
K.
chuyên
Điểm chuẩn
29.25
29.60
24.75
30.75
26.4
28.00
25.65
22.65
31.75
23.20
Số lượng
35
35
35
35
35
35
03
09
70
90
          Tổng cộng có 382 thí sinh (có danh sách đính kèm).
          II. THU NHẬN HỒ SƠ
          1. Hồ sơ gồm:
          - Bản sao giấy khai sinh hợp lệ;
          - Bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
          - Ảnh 3x4 (2 ảnh).
          Ngoài ra, học sinh mang theo bản chính học bạ cấp THCS để đối chiếu và trả lại.
          2. Thời gian thu nhận:
          Từ ngày 17/6/2019 đến hết ngày 19/6/2019.
          - Buổi sáng: Từ 7h30 đến 11h00;
          - Buổi chiều: Từ 14h00 đến 17h00.
          3. Nơi nộp: Phòng Học vụ - Lầu 1, Khu A Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo.
          Trường sẽ nhận hồ sơ đúng ngày giờ quy định. Quá thời hạn trên nhà trường sẽ không giải quyết.
          III. PHÚC KHẢO
          Thí sinh có nguyện vọng phúc khảo bài thi thì làm đơn theo mẫu (click vào đây để tải mẫu đơn) và nộp tại Phòng Học vụ - Lầu 1, Khu A Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo.
          Thời gian thu nhận: Từ ngày thông báo kết quả đến hết ngày 16 tháng 6 năm 2019 (kể cả thứ Bảy và Chủ nhật).  
          IV. THÔNG TIN KHÁC
          1. Quy định về sách giáo khoa (SGK)
Lớp
Môn Toán
Học theo SGK
Môn chuyên học theo SGK
Các môn
còn lại
Ghi chú
Chuyên Toán
Nâng cao
Nâng cao
Chuẩn
 
Chuyên Lý
Nâng cao
Nâng cao
Chuẩn
 
Chuyên Hóa
Nâng cao
Nâng cao
Chuẩn
 
Chuyên Sinh
Nâng cao
Nâng cao
Chuẩn
 
Chuyên Văn
Nâng cao
Nâng cao
Chuẩn
 
Chuyên Sử
Nâng cao
Chuẩn
Chuẩn
 
Chuyên Địa
Nâng cao
Chuẩn
Chuẩn
 
Chuyên Anh
Nâng cao
Hệ 10 năm
Chuẩn
 
Chuyên Tin
Nâng cao
Chuẩn
Chuẩn
 
Không chuyên
Nâng cao
 
Chuẩn
 
        * Môn tiếng Anh toàn khối 10 năm học 2019-2020 học theo Chương trình mới (Chương trình hệ 10 năm).
         2. Quy định đồng phục
         Phụ huynh và học sinh tự mua vải và may tại nhà hoặc nơi phù hợp.
         a) Âu phục nam, nữ sinh
         - Áo: Vải trắng; chân cổ màu xanh đồng phục của Trường (màu xanh rêu); tay ngắn đến khuỷu, có viền màu xanh đồng phục của Trường: 2 cm đến 2,5cm cho áo nam và 1 cm cho áo nữ.
         - Quần: màu xanh đồng phục của Trường.
          b) Quần, áo dài nữ sinh
          - Áo: Vải trắng; cổ có viền nhỏ màu xanh đồng phục của Trường, hở phía trước, góc vuông; tay dài đến cổ tay; có viền nhỏ màu xanh đồng phục của Trường.
          - Quần: Vải trắng; ống thẳng.
          · Riêng quần, áo đồng phục thể dục và áo khoác mặc trong lớp học (nếu có) theo mẫu của Trường do học sinh có nhu cầu đăng ký khi nộp hồ sơ.
             Trân trọng thông báo./.
Nơi nhận:
- HT, các PHT (email);
- Website của Trường;
- Email toantruong@thd.vn;
- Lưu: VP, HSTS.
HIỆU TRƯỞNG
 
Đã ký và đóng dấu
 
Dương Đức Tuấn

  

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN
(Kèm theo Thông báo số 129/TB-THPTC-THĐ, ngày 12/6/2019)
TT Lớp SBD Họ và Tên Văn Toán Anh Chuyên ĐBQ ƯT
1 250083 Võ Ngọc Linh Đan 7.50 9.00 9.30 9 43.80 1
2 250354 Nguyễn Phương Linh 7.75 7.50 8.10 9.5 42.35 1
3 250642 Trần Hoàng Anh Thư 7.25 6.75 8.05 10 42.05 1
4 250154 Đoàn Ngọc Quỳnh Giao 7.50 8.75 8.45 8.25 41.20 1
5 250727 Trần Khánh Trang 8.00 6.58 7.75 9.25 40.83 2
6 250688 Nguyễn Phan Khánh Toàn 7.50 6.00 8.00 9.5 40.50 1
7 250109 Võ Xuân Diệu 6.00 5.25 9.90 9.5 40.15 1
8 250594 Trần Quốc Thanh 8.00 7.00 9.70 6.5 37.70 1
9 250686 Trần Hữu Tính 7.75 7.00 6.20 7.75 36.45 1
10 250520 Đào Hoàng Phúc 8.00 7.75 8.75 5 34.50 1
11 250573 Đặng Thành Tài 8.25 7.50 7.50 5 33.25 1
12 250525 Nguyễn Thiên Phúc 6.75 7.25 8.60 5.25 33.10 1
13 250643 Trần Lê Minh Thư 7.50 3.50 9.10 6.25 32.60 1
14 250715 Nguyễn Ngọc Nhã Trân 8.00 7.00 7.00 5.25 32.50 1
15 250204 Nguyễn Xuân Hiếu 6.75 5.50 7.20 6.25 31.95 1
16 250143 Võ Mạnh Duy 8.50 5.25 6.90 5.25 31.15 1
17 250507 Nguyễn Thị Hồng Nhung 7.00 5.75 7.50 5.25 30.75 1
18 250273 Phạm Duy Khang 8.00 4.50 8.50 4.75 30.50 1
19 250774 Võ Ngô Vô Ưu 7.25 4.75 6.40 6 30.40 1
20 250010 Nguyễn Quốc An 7.25 6.25 8.30 4.25 30.30 1
21 250085 Bùi Đinh Viết Huy Đăng 7.25 6.25 7.20 4.75 30.20 1
22 250361 Lê Văn Long 5.50 4.50 8.05 6 30.05 1
23 250807 Nguyễn Khánh Vinh 6.00 7.00 9.10 3.75 29.60 1
24 250080 Trịnh Việt Cường 7.25 7.25 7.40 3.25 28.40 1
25 250470 Đoàn Trần Minh Nhật 7.50 5.00 8.40 3.25 27.40 3
26 250292 Huỳnh Nhật Khiêm 7.25 6.75 7.20 3 27.20 1
27 250047 Bùi Ngọc Ánh 7.25 3.67 7.70 4.25 27.12 1
28 250578 Lê Đỗ Thành Tâm 7.00 3.50 7.00 4.75 27.00 1
29 250787 Phan Ngũ Lan Uyên 7.75 7.25 4.90 3.5 26.90 2
30 250553 Lê Cường Quốc 7.50 4.25 6.10 4.5 26.85 1
31 250726 Phạm Ngọc Diễm Trang 8.50 4.00 6.40 3.75 26.40 1
32 250723 Nguyễn Thị Minh Trang 8.25 4.75 5.85 3.75 26.35 1
33 250606 Nguyễn Thị Thu Thảo 7.25 5.75 3.25 4.75 25.75 1
34 250349 Lê Nguyễn Diệu Linh 7.00 4.25 3.70 5.25 25.45 2
35 250234 Trần Quốc Hưng 5.75 4.00 4.00 5.5 24.75 1
36 Anh 250169 Lê Nhã Nhật Hân 9.00 8.25 9.80 8.3 43.65 1
37 Anh 250151 Nguyễn Bạch Trường Giang 8.50 7.50 9.60 8.4 42.40 1
38 Anh 250704 Tạ Ngọc Bảo Trâm 9.25 8.00 9.60 7.7 42.25 1
39 Anh 250066 Nguyễn Khoa Các 8.75 8.25 9.60 7.3 41.20 1
40 Anh 250734 Võ Xuân Trí 8.75 6.17 9.80 7.8 40.32 1
41 Anh 250481 Nguyễn Đăng Bảo Nhi 8.25 5.75 9.80 8 39.80 1
42 Anh 250701 Nguyễn Thị Hoàng Trâm 8.50 7.00 9.20 7.4 39.50 1
43 Anh 250408 Nguyễn Thị Thu Ngân 8.25 7.75 9.50 7 39.50 1
44 Anh 250340 Nguyễn Thái Ngọc Lam 7.75 6.75 9.90 7.5 39.40 1
45 Anh 250538 Nguyễn Trần Uyên Phương 8.75 4.75 9.80 8 39.30 1
46 Anh 250181 Nguyễn Thảo Hân 8.75 5.50 9.55 7.7 39.20 1
47 Anh 250293 Nguyễn Khiêm 8.00 5.25 9.55 8.2 39.20 1
48 Anh 250084 Võ Tâm Đan 7.75 8.00 9.20 7.1 39.15 1
49 Anh 250453 Phan Công Nguyên 8.25 6.25 9.60 7.5 39.10 1
50 Anh 250358 Bùi Thị Yến Loan 8.25 7.00 9.80 7 39.05 1
51 Anh 250442 Ngô Hồ Kỷ Nguyên 9.00 6.25 9.50 7 38.75 1
52 Anh 250776 Đỗ Phương Uyên 8.00 8.75 9.75 6 38.50 1
53 Anh 250090 Võ Minh Đăng 7.75 7.25 9.55 6.8 38.15 1
54 Anh 250823 Ngô Nguyễn Linh Vy 8.00 4.50 9.80 7.9 38.10 1
55 Anh 250464 Võ Thị Thanh Nhã 8.50 6.75 9.25 6.7 37.90 1
56 Anh 250286 Nguyễn Lê Phúc Khánh 7.25 6.00 9.60 7.5 37.85 1
57 Anh 250052 Trác Lưu Bân 7.75 5.25 9.60 7.5 37.60 1
58 Anh 250434 Dương Xuân Nguyên 7.50 7.00 9.80 6.6 37.50 1
59 Anh 250175 Nguyễn Hoàng Gia Hân 8.00 5.00 9.70 7.3 37.30 1
60 Anh 250814 Bùi Đặng Xuân Vy 8.00 6.25 9.00 6.9 37.05 1
61 Anh 250461 Trần Mỹ Nhã 8.50 6.00 9.80 6.2 36.70 1
62 Anh 250401 Huỳnh Khánh Uyển Ngân 8.75 5.00 9.30 6.8 36.65 1
63 Anh 250541 Ung Bửu Hà Phương 8.25 5.75 9.60 6.5 36.60 1
64 Anh 250251 Phạm Nhật Huy 7.75 5.50 9.40 6.8 36.25 1
65 Anh 250213 Nguyễn Huỳnh Nguyên Hòa 7.50 6.00 9.90 6.4 36.20 1
66 Anh 250317 Trúc Minh Khôi 7.00 5.00 8.70 7.5 35.70 1
67 Anh 250839 Nguyễn Thị Thu Yên 8.50 6.25 9.60 5.6 35.55 1
68 Anh 250095 Nguyễn Hữu Danh 8.00 6.25 8.80 6.2 35.45 1
69 Anh 250769 Lê Cát Tường 6.25 4.75 9.80 7.3 35.40 1
70 Anh 250013 Phạm Huỳnh An 8.50 5.00 9.20 6.3 35.30 1
71 Anh 250458 Đặng Cao Minh Nguyệt 8.50 4.75 9.20 6.4 35.25 1
72 Anh 250212 Ngô Minh Hòa 7.75 4.50 9.15 6.9 35.20 1
73 Anh 250433 Dương Phục Nguyên 7.25 7.00 9.20 5.8 35.05 1
74 Anh 250114 Nguyễn Duy Đông 8.25 7.75 9.40 4.8 35.00 2
75 Anh 250161 Nguyễn Lê Nguyệt 8.00 5.00 9.10 6.4 34.90 1
76 Anh 250451 Nguyễn Vũ Khôi Nguyên 8.75 4.25 9.50 6.2 34.90 1
77 Anh 250682 Nguyễn Ngọc Tiến 7.00 6.75 9.05 6 34.80 2
78 Anh 250626 Nguyễn Trí Thông 5.75 5.00 9.10 7.4 34.65 1
79 Anh 250836 Thái Nguyên Như Ý 8.25 4.75 9.40 6 34.40 2
80 Anh 250038 Phạm Quỳnh Phương Anh 7.50 6.25 9.25 5.7 34.40 1
81 Anh 250291 Trần Nhật Khánh 8.00 6.75 9.15 5.2 34.30 1
82 Anh 250226 Đặng Sỹ Hùng 6.25 3.25 9.60 7.6 34.30 1
83 Anh 250005 Đoàn Trần Xuân An 8.25 3.50 9.40 6.5 34.15 1
84 Anh 250558 Hà Ngọc Như Quỳnh 8.50 3.50 9.50 6.3 34.10 1
85 Anh 250310 Nguyễn Thanh Nguyên Khôi 6.75 4.50 8.60 7 33.85 2
86 Anh 250320 Huỳnh Ngọc Duy Khương 7.75 5.25 9.00 5.9 33.80 1
87 Anh 250524 Nguyễn Như Phúc 6.00 6.00 8.50 6.6 33.70 1
88 Anh 250690 Cao Nguyễn Hương Trà 8.50 4.25 8.90 6 33.65 2
89 Anh 250707 Ức Minh Bảo Trâm 9.00 4.00 9.40 5.6 33.60 1
90 Anh 250373 Nguyễn Hoàng Xuân Mai 7.50 5.50 9.00 5.7 33.40 1
91 Anh 250266 Hoàng Ngọc Vĩnh Khang 7.25 5.25 8.90 5.9 33.20 1
92 Anh 250781 Lê Trần Như Uyên 8.25 5.75 9.20 4.9 33.00 1
93 Anh 250016 Trần Diệp Tường An 8.50 3.25 9.20 6 32.95 1
94 Anh 250107 Trương Ngọc Thảo Điền 7.75 6.50 9.00 4.8 32.85 1
95 Anh 250779 Lê Nhã Uyên 8.00 5.75 8.15 5.4 32.70 1
96 Anh 250305 Phan Văn Khoa 8.00 5.25 8.40 5.5 32.65 2
97 Anh 250360 Đỗ Ngọc Lợi 8.50 3.75 9.15 5.6 32.60 1
98 Anh 250086 Đặng Minh Đăng 6.75 5.75 8.50 5.6 32.20 1
99 Anh 250679 Phan Quỳnh Thủy Tiên 7.75 6.25 9.20 4.5 32.20 1
100 Anh 250338 Huỳnh Châu Lam 7.50 5.25 8.20 5.6 32.15 1
101 Anh 250111 Nguyễn Trần Khánh Đoan 7.75 3.25 9.30 5.9 32.10 2
102 Anh 250200 Võ Phạm Xuân Hiền 8.00 4.50 8.75 5.4 32.05 1
103 Anh 250593 Nguyễn Thị Yến Thanh 8.00 3.75 9.10 5.5 31.85 1
104 Anh 250270 Ngô Văn Nam Khang 7.50 5.25 8.20 5.4 31.75 1
105 Anh 250554 Lê Ngọc Quý 7.00 5.25 9.10 5.2 31.75 1
106 Tin 250058 Lê Quốc Bảo 8.25 8.25 8.20 8.5 41.70 2
107 Tin 250260 Đỗ Nguyên Kha 7.50 7.25 8.75 8.5 40.50 2
108 Tin 250160 Lưu Đặng Thanh 7.50 9.00 9.40 7 39.90 1
109 Tin 250049 Bùi Thanh Bách 6.75 8.00 8.50 7.75 38.75 2
110 Tin 250229 Nguyễn Trần Vũ Hùng 8.00 9.00 5.75 7.25 37.25 2
111 Tin 250673 Đinh Bích Tiên 7.50 7.50 7.30 7.25 36.80 1
112 Tin 250309 Lê Anh Khôi 8.00 7.50 8.30 6.5 36.80 2
113 Tin 250584 Trần Tuệ Tánh 7.25 7.00 6.70 7.5 35.95 2
114 Tin 250057 Lê Gia Bảo 7.00 7.50 6.30 7.5 35.80 2
115 Tin 250796 Nguyễn Thị Thủy Vân 7.75 7.75 7.00 6.25 35.00 2
116 Tin 250316 Triệu Bảo Khôi 7.00 6.75 6.15 7.25 34.40 1
117 Tin 250003 Đặng Lê Phương An 5.25 8.00 8.10 6.5 34.35 2
118 Tin 250191 Trần Phúc Hảo 7.00 8.50 7.40 5.5 33.90 1
119 Tin 250087 Đỗ Ngọc Hải Đăng 7.00 7.50 7.70 5.5 33.20 1
120 Tin 250813 Trương Thịnh Vượng 8.75 8.50 8.80 3.5 33.05 1
121 Tin 250020 Đào Nhật Gia Ân 8.25 7.50 6.80 5.25 33.05 2
122 Tin 250777 Đỗ Thùy Phúc Uyên 7.75 6.00 8.70 5.25 32.95 1
123 Tin 250110 Lượng Vũ Hải Định 7.50 6.75 5.25 6.5 32.50 2
124 Tin 250157 Hoàng Vũ 6.50 8.75 8.20 4.5 32.45 1
125 Tin 250392 Lê Quốc Nam 7.50 6.25 7.50 5.5 32.25 2
126 Tin 250811 Uông Tuấn 7.75 5.00 7.55 5.75 31.80 1
127 Tin 250444 Nguyễn Cao Nguyên 6.25 6.50 7.00 6 31.75 2
128 Tin 250206 Phạm Lê Trung Hiếu 6.50 5.75 8.20 5.5 31.45 1
129 Tin 250551 Trần Nguyễn Đăng Quang 6.75 6.50 8.15 5 31.40 2
130 Tin 250331 Phan Tuấn Kiệt 7.00 7.75 6.65 5 31.40 2
131 Tin 250413 Trần Gia Bảo Ngân 8.25 7.25 7.80 3.75 30.80 1
132 Tin 250283 Đoàn Ngọc Khánh 7.00 6.75 4.40 6.25 30.65 2
133 Tin 250337 Trần Dĩnh Kỳ 7.00 6.25 6.50 5.25 30.25 2
134 Tin 250806 Bùi Văn Việt 7.00 5.75 8.20 4.5 29.95 3
135 Tin 250341 Nguyễn Phúc Lâm 6.50 7.75 3.20 6.25 29.95 2
136 Tin 250450 Nguyễn Trần Thảo Nguyên 8.75 5.25 6.40 4.75 29.90 1
137 Tin 250238 Võ Quỳnh Hương 7.00 6.25 7.10 4.75 29.85 1
138 Tin 250803 Trần Ngọc Khánh Vi 7.75 5.00 6.55 5.25 29.80 1
139 Tin 250625 Lê Vỹ Thông 6.00 6.75 4.40 6.25 29.65 2
140 Tin 250240 Cao Gia Hy 7.75 7.00 8.35 3.25 29.60 2
141 Toán 250529 Trần Công Phúc 9.00 10.00 8.50 9 45.50 1
142 Toán 250079 Trần Gia Cường 8.50 9.25 9.00 7.25 41.25 1
143 Toán 250298 Lương Nguyên Khoa 7.75 9.25 9.00 7.5 41.00 1
144 Toán 250350 Nguyễn Khánh Linh 7.00 7.50 8.20 8.75 40.20 1
145 Toán 250362 Nguyễn Ngọc Bảo Long 7.00 8.50 7.20 8.5 39.70 1
146 Toán 250732 Phạm Thuận Trí 8.25 9.75 9.70 6 39.70 1
147 Toán 250536 Lê Nguyễn Uyên Phương 8.00 8.50 6.60 8 39.10 1
148 Toán 250705 Trần Ngọc Bảo Trâm 8.75 8.50 9.70 6 38.95 1
149 Toán 250115 Nguyễn Phạm Ngọc Đông 8.50 9.25 7.60 6.5 38.35 1
150 Toán 250221 Phan Minh Hoàng 8.00 10.00 9.00 5.5 38.00 1
151 Toán 250731 Phạm Minh Trí 8.50 8.00 5.45 7.5 36.95 1
152 Toán 250680 Hà Hữu Tiến 8.00 7.50 8.25 6.25 36.25 1
153 Toán 250750 Bùi Khắc Trung 8.25 8.00 7.65 6 35.90 1
154 Toán 250284 Ngô Hải Khánh 7.25 6.50 9.60 6.25 35.85 1
155 Toán 250300 Nguyễn Đăng Khoa 8.50 9.75 7.80 4.75 35.55 1
156 Toán 250515 Nguyễn Hoàng Phát 8.00 10.00 8.55 4.5 35.55 1
157 Toán 250508 Nguyễn Thị Thanh Nhung 8.00 7.75 8.00 5.5 34.75 1
158 Toán 250299 Nguyễn Anh Khoa 8.50 6.25 8.45 5.75 34.70 1
159 Toán 250747 Phan Tôn Hoàng Trúc 8.00 8.08 8.40 5 34.48 1
160 Toán 250452 Phạm Gia Nguyên 9.00 9.50 7.65 4 34.15 1
161 Toán 250269 Lý Nguyên Khang 7.25 9.50 8.80 4 33.55 1
162 Toán 250112 Nguyễn Thị Nhã Doanh 8.00 9.25 7.55 4.25 33.30 1
163 Toán 250544 Nguyễn Hoàng Quân 7.50 8.75 7.50 4.75 33.25 1
164 Toán 250572 Nguyễn Anh Sỹ 7.75 9.00 6.95 4.5 32.70 1
165 Toán 250767 Nguyễn Truyền Tuấn 8.25 8.25 8.60 3.5 32.10 1
166 Toán 250759 Lê Hồng Thanh 6.00 8.75 8.00 4.5 31.75 1
167 Toán 250435 Hà Khởi Nguyên 7.25 8.50 8.10 3.75 31.35 1
168 Toán 250231 Mai Hoàng Hưng 7.50 9.00 8.60 3 31.10 1
169 Toán 250588 Dương Quang Thắng 6.75 9.00 7.70 3.75 30.95 1
170 Toán 250296 Hồ Lê Đăng Khoa 7.50 7.25 4.90 5.5 30.65 1
171 Toán 250037 Nguyễn Tuấn Anh 8.00 8.00 8.60 3 30.60 1
172 Toán 250056 Huỳnh Dương Gia Bảo 7.50 7.50 6.05 4.75 30.55 1
173 Toán 250552 Võ Huy Quang 8.00 8.75 5.75 4 30.50 1
174 Toán 250600 Trịnh Quốc Thành 7.50 6.25 5.05 5.5 29.80 1
175 Toán 250428 Nguyễn Phương Bảo Ngọc 7.75 6.00 9.50 3 29.25 1
176 Sử 250117 Ung Thanh Dự 6.75 3.00 5.80 8.75 33.05 1
177 Sử 250830 Trần Nguyễn Khánh Vy 7.75 4.25 6.75 3.5 25.75 2
178 Sử 250835 Tạ Ngọc Như Ý 7.50 3.25 6.40 4.25 25.65 3
179 Sinh 250070 Nguyễn Thị Thanh Châu 8.00 7.50 9.00 7.5 39.50 1
180 Sinh 250128 Lê Trọng Hoàng Dũng 8.00 6.50 6.70 8.75 38.70 1
181 Sinh 250113 Hồ Đắc Đông 8.25 6.25 7.70 8.25 38.70 1
182 Sinh 250051 Nguyễn Hồ Bách 7.25 8.00 7.90 7 37.15 1
183 Sinh 250514 Cao Vĩnh Phát 7.50 8.00 7.00 7 36.50 1
184 Sinh 250046 Vũ Thái Vân Anh 7.50 5.00 7.80 8 36.30 1
185 Sinh 250353 Nguyễn Ngọc Phương Linh 8.25 5.00 8.00 7.5 36.25 1
186 Sinh 250333 Vũ Nguyễn Hoàng Kiệt 8.00 4.75 8.55 7 35.30 1
187 Sinh 250627 Nguyễn Đình Thống 7.75 5.00 8.30 7 35.05 2
188 Sinh 250751 Đỗ Thành Trung 7.25 5.00 8.00 7 34.25 1
189 Sinh 250321 Huỳnh Nhật Khương 7.00 5.25 7.85 7 34.10 1
190 Sinh 250015 Phùng Thị Ngọc An 8.00 5.00 7.60 6.5 33.60 1
191 Sinh 250595 Đỗ Vưu Khải Thành 7.00 5.50 7.85 6.5 33.35 1
192 Sinh 250407 Nguyễn Thị Thanh Ngân 8.25 6.00 7.55 5.75 33.30 1
193 Sinh 250589 Đinh Thị Kim Thanh 7.75 6.25 6.30 6.25 32.80 1
194 Sinh 250043 Trần Thy Anh 7.75 3.25 6.75 7.5 32.75 1
195 Sinh 250821 Lê Trần Nguyên Vy 6.25 6.00 8.25 6 32.50 1
196 Sinh 250568 Trịnh Thị Sang 7.50 3.25 6.25 7.75 32.50 1
197 Sinh 250348 Huỳnh Ngọc Ngân Linh 8.25 4.00 7.30 6.25 32.05 1
198 Sinh 250138 Nguyễn Khắc Duy 7.25 4.50 5.75 7.25 32.00 1
199 Sinh 250789 Phùng Tô Phương Uyên 7.00 4.50 6.05 7 31.55 1
200 Sinh 250351 Nguyễn Lê Diệu Linh 6.25 3.25 7.20 6.75 30.20 1
201 Sinh 250500 Nguyễn Ngọc Quỳnh Như 5.50 4.25 8.05 6 29.80 1
202 Sinh 250674 Dương Ngọc Tiên 6.50 4.75 7.45 5.5 29.70 1
203 Sinh 250205 Phạm Đức Hiếu 6.75 5.00 7.45 5.25 29.70 1
204 Sinh 250722 Nguyễn Thị Huyền Trang 7.25 3.25 7.20 5.75 29.20 1
205 Sinh 250697 Nguyễn Kiều Ngọc Trâm 5.00 3.00 8.05 6.5 29.05 1
206 Sinh 250406 Nguyễn Ngọc Kim Ngân 8.50 5.75 5.05 4.75 28.80 2
207 Sinh 250211 Huỳnh Thị Kim Hòa 8.00 3.00 5.70 6 28.70 1
208 Sinh 250666 Lê Nguyên Phương Thùy 7.50 3.50 7.90 4.75 28.40 1
209 Sinh 250591 Ngô Lê Hà Thanh 7.25 3.25 4.80 6.5 28.30 1
210 Sinh 250244 Lê Thanh Huy 9.00 6.75 4.15 4 27.90 1
211 Sinh 250076 Mai Xuân Chiến 7.00 3.25 6.40 5.5 27.65 1
212 Sinh 250395 Vũ Lê Hà Nam 5.50 3.50 5.75 6.25 27.25 2
213 Sinh 250819 Lê Thị Kim Vy 7.50 3.00 3.90 6 26.40 1
214 Văn 250133 Nguyễn Thị Ánh Dương 8.50 6.25 8.00 6.75 36.25 1
215 Văn 250702 Nguyễn Thị Quỳnh Trâm 8.25 4.50 8.50 7.5 36.25 1
216 Văn 250171 Lê Thị Ngọc Hân 8.00 6.00 8.70 6.25 35.20 1
217 Văn 250071 Phạm Kim Bảo Châu 8.75 3.25 8.05 7.25 34.55 2
218 Văn 250278 Đỗ Nhật Trúc Khanh 7.75 6.00 7.70 6.5 34.45 1
219 Văn 250640 Nguyễn Thị Minh Thư 7.50 7.00 7.90 6 34.40 1
220 Văn 250287 Nguyễn Ngọc Gia Khánh 8.00 4.75 7.00 7.25 34.25 2
221 Văn 250097 Hồ Thành Đạt 8.00 3.50 8.90 6.75 33.90 2
222 Văn 250833 Nguyễn Thị Ngọc Ý 8.75 4.00 7.50 6.75 33.75 1
223 Văn 250612 Nguyễn Trần Kha Thi 8.50 4.00 5.90 7.25 32.90 1
224 Văn 250072 Lương Thị Quỳnh Chi 8.50 3.75 6.60 7 32.85 2
225 Văn 250380 Nguyễn Thị Xuân 8.50 4.00 8.30 6 32.80 2
226 Văn 250014 Phan Nguyễn Thùy An 7.75 4.25 7.80 6.5 32.80 2
227 Văn 250004 Đỗ Thái Thu An 8.25 6.00 6.70 5.75 32.45 1
228 Văn 250168 Lê Gia Hân 7.75 3.25 8.05 6.5 32.05 1
229 Văn 250276 Trần Thanh Khang 8.00 3.50 6.00 7 31.50 1
230 Văn 250459 Nguyễn Thị Thu Nguyệt 8.50 3.50 5.30 7 31.30 2
231 Văn 250075 Trần Võ Quỳnh Chi 8.50 3.00 8.70 5.5 31.20 2
232 Văn 250663 Lưu Hồng Thúy 8.25 5.50 8.80 4.25 31.05 2
233 Văn 250363 Nguyễn Trường Long 8.00 3.00 5.00 7.5 31.00 1
234 Văn 250167 Đặng Ngọc Hân 8.00 4.25 7.30 5.5 30.55 2
235 Văn 250025 Đặng Phương Anh 8.00 3.75 8.30 5.25 30.55 2
236 Văn 250485 Nguyễn Ngọc Tuệ Nhi 8.75 3.75 6.60 5.5 30.10 1
237 Văn 250484 Nguyễn Huỳnh Yến Nhi 7.75 3.00 5.95 6.5 29.70 1
238 Văn 250281 Nguyễn Trúc Khanh 7.75 4.25 5.50 6 29.50 2
239 Văn 250416 Lê Ngô Đông Nghi 6.50 4.00 6.95 6 29.45 1
240 Văn 250463 Trần Phương Nhã 8.25 4.25 8.80 4 29.30 2
241 Văn 250370 Trần Lê Thùy Ly 7.25 3.00 7.00 6 29.25 2
242 Văn 250439 Huỳnh Trần Thảo Nguyên 7.75 4.25 6.20 5.5 29.20 2
243 Văn 250150 Lê Thị Thùy Giang 7.75 4.75 6.60 5 29.10 1
244 Văn 250555 Nguyễn Trần Thảo Quyên 8.00 3.00 5.10 6.25 28.60 1
245 Văn 250445 Nguyễn Đặng Thảo Nguyên 7.00 5.00 6.10 5.25 28.60 2
246 Văn 250798 Phan Nguyễn Bích Vân 7.75 3.50 5.45 5.75 28.20 1
247 Văn 250694 Mai Thị Quế Trâm 8.25 3.00 6.80 5 28.05 2
248 Văn 250142 Trần Ngọc Anh Duy 7.25 3.00 6.75 5.5 28.00 2
249 Hóa 250230 Đỗ Nhật Hưng 7.50 8.25 9.30 8.5 42.05 1
250 Hóa 250733 Võ Minh Trí 8.25 8.00 8.80 8.5 42.05 1
251 Hóa 250184 Trần Thị Ngọc Hân 8.25 8.00 9.60 7.5 40.85 1
252 Hóa 250307 Võ Nguyễn Việt Khoa 8.25 7.25 9.00 7.5 39.50 1
253 Hóa 250011 Nguyễn Thường An 9.00 9.00 9.30 5.75 38.80 1
254 Hóa 250617 Lê Nguyễn Quốc Thịnh 8.50 10.00 8.10 5.75 38.10 1
255 Hóa 250248 Nguyễn Quốc Huy 7.75 6.50 8.60 7.5 37.85 1
256 Hóa 250315 Trần Anh Khôi 8.75 7.25 9.50 6 37.50 1
257 Hóa 250198 Trần Thanh Hiền 7.75 5.50 8.00 7.75 36.75 1
258 Hóa 250621 Trần Đức Thịnh 8.00 5.75 7.00 8 36.75 1
259 Hóa 250793 Đào Hoàng Thanh Vân 7.75 5.25 7.80 7.75 36.30 1
260 Hóa 250149 Lê Khánh Giang 8.50 6.50 8.20 6.25 35.70 1
261 Hóa 250147 Trần Thị Mỹ Duyên 8.00 6.25 7.75 6.75 35.50 1
262 Hóa 250327 Nguyễn Trung Kiên 8.50 7.50 7.00 6.25 35.50 1
263 Hóa 250603 Lương Thu Thảo 7.50 6.00 6.95 7.5 35.45 1
264 Hóa 250197 Nguyễn Thanh Hiền 7.25 6.58 9.30 6 35.13 1
265 Hóa 250645 Trần Nguyễn Anh Thư 6.00 6.00 6.90 8 34.90 1
266 Hóa 250785 Nguyễn Thị Tú Uyên 7.25 9.00 9.60 4.5 34.85 1
267 Hóa 250045 Võ Hoàng Lan Anh 6.50 7.25 7.60 6.5 34.35 1
268 Hóa 250120 Nguyễn Tài Đức 7.25 5.25 7.30 7.25 34.30 1
269 Hóa 250007 Nguyễn Hoàng An 6.75 6.75 7.80 6.25 33.80 1
270 Hóa 250773 Huỳnh Thiên Ưng 7.50 6.00 8.20 6 33.70 1
271 Hóa 250108 Ngô Thị Linh Diệu 8.75 5.25 8.00 5.75 33.50 1
272 Hóa 250768 Trần Anh Tuấn 7.75 5.25 9.30 5.5 33.30 1
273 Hóa 250647 Trượng Nại Anh Thư 8.50 5.50 8.10 5.5 33.10 1
274 Hóa 250590 Lê Viết Thanh 8.50 4.25 7.70 6.25 32.95 1
275 Hóa 250042 Trần Phương Anh 7.50 4.50 5.70 7.5 32.70 1
276 Hóa 250302 Nguyễn Minh Khoa 7.50 6.25 7.95 5.25 32.20 1
277 Hóa 250342 Nguyễn Vũ Lâm 8.00 6.25 7.35 5.25 32.10 1
278 Hóa 250671 Trần Võ Lam Thuyên 7.50 3.00 8.80 6.25 31.80 1
279 Hóa 250706 Trần Thị Huyền Trâm 6.75 4.00 8.00 6.5 31.75 1
280 Hóa 250598 Nguyễn Phạm Chí Thành 8.50 6.75 6.50 5 31.75 1
281 Hóa 250560 Nguyễn Mạnh Quỳnh 8.00 5.75 6.55 5.5 31.30 1
282 Hóa 250667 Trần Nguyễn Thanh Thùy 8.00 6.75 7.50 4.5 31.25 1
283 Hóa 250436 Hồ Thảo Nguyên 7.75 7.50 7.00 4.25 30.75 1
284 Địa 250678 Nguyễn Thị Thảo Tiên 7.25 3.08 6.25 7 30.58 2
285 Địa 250199 Văn Mỹ Hiền 7.75 3.25 6.90 5.75 29.40 2
286 Địa 250077 Nguyễn Thành Chung 7.00 4.00 5.80 5.5 27.80 1
287 Địa 250285 Nguyễn Hữu Khánh 5.00 4.25 5.75 6 27.00 1
288 Địa 250742 Nguyễn Trần Mai Trinh 6.50 5.00 5.55 4.5 26.05 1
289 Địa 250760 Đặng Đoàn Vũ Tuân 7.50 4.75 6.65 3.5 25.90 2
290 Địa 250792 Trịnh Thu Uyên 6.50 5.50 5.70 3.25 24.20 1
291 Địa 250119 Lê Tiến Đức 6.50 4.50 4.95 3.75 23.45 2
292 Địa 250616 Đặng Diệu Thiện 8.25 3.50 3.90 3.5 22.65 2
293   250018 Vũ Hoàng An 8.75 2.75 9.65 6.7 27.85 1
294   250497 Đỗ Ngọc Ánh Như 8.75 2.75 8.90 7 27.40 1
295   250352 Nguyễn Ngọc Khánh Linh 7.75 7.00 8.60 3.6 26.95 1
296   250505 Triệu Ý Như 9.00 2.75 7.85 7 26.60 1
297   250195 Huỳnh Thị Thanh Hiền 8.50 2.50 7.90 7.5 26.40 1
298   250265 Hàm Phú Khang 7.00 7.25 8.05 4.1 26.40 1
299   250480 Nguyễn An Nhi 7.25 5.50 8.45 5.1 26.30 1
300   250456 Vũ Trần Bảo Nguyên 8.50 6.25 7.15 4.4 26.30 1
301   250580 Trần Ngọc Nhân Tâm 7.75 2.75 9.20 6.5 26.20 1
302   250268 Lê Hoàng Nguyên Khang 7.50 2.75 9.45 6.4 26.10 1
303   250479 Lê Ngọc Uyển Nhi 7.25 4.75 9.10 5 26.10 1
304   250489 Nguyễn Tú Uyên Nhi 6.75 9.00 6.40 3.9 26.05 1
305   250786 Phan Minh Thảo Uyên 8.00 2.50 9.70 5.8 26.00 1
306   250403 Lê Nguyễn Bảo Ngân 7.00 6.50 7.90 4.6 26.00 1
307   250179 Nguyễn Ngọc Bảo Hân 8.00 2.25 8.85 6.8 25.90 1
308   250672 Nguyễn Lê Phương Thy 8.25 2.75 8.00 6.9 25.90 1
309   250788 Phan Thị Bích Uyên 9.00 4.75 7.50 4.5 25.75 1
310   250039 Phạm Thị Quỳnh Anh 7.75 6.25 8.60 3.1 25.70 1
311   250765 Nguyễn Đình Tuấn 8.50 2.50 7.70 7 25.70 1
312   250618 Lương Gia Thịnh 7.50 4.25 8.20 5.7 25.65 1
313   250116 Phạm Quốc Phương Đông 8.75 5.75 8.15 3 25.65 1
314   250253 Phan Minh Huy 7.75 2.50 8.85 6.5 25.60 1
315   250356 Nguyễn Thị Thùy Linh 7.25 7.00 7.95 3.4 25.60 1
316   250387 Phạm Thị Khả My 7.75 5.75 8.20 3.8 25.50 1
317   250415 Vũ Tuyết Ngân 7.00 4.50 8.40 5.6 25.50 1
318   250153 Trần Quỳnh Giang 7.75 5.00 8.45 4.25 25.45 1
319   250467 Nguyễn Quốc Nhân 7.25 4.75 8.60 4.8 25.40 1
320   250282 Đỗ Thị Vân Khánh 8.00 4.50 8.20 4.6 25.30 1
321   250104 Phan Thành Đạt 8.25 6.50 7.50 3 25.25 1
322   250477 Đinh Thị Yến Nhi 8.25 2.75 9.20 5 25.20 1
323   250689 Trần Quốc Toàn 8.75 2.50 7.20 6.75 25.20 1
324   250542 Lê Trương Minh Quân 6.50 3.50 9.35 5.8 25.15 1
325   250088 Nguyễn Xuân Đăng 8.00 3.00 8.50 5.6 25.10 1
326   250093 Lê Ngân Danh 7.75 4.75 8.05 4.5 25.05 1
327   250801 Lê Yến Vi 8.50 5.25 7.00 4.25 25.00 1
328   250164 Võ Thị 8.25 2.25 8.60 5.75 24.85 1
329   250762 Lê Thanh Tuấn 8.00 6.50 6.30 4 24.80 1
330   250596 Huỳnh Công Thành 7.25 2.25 9.30 6 24.80 1
331   250692 Huỳnh Thị Ngọc Trâm 8.25 5.50 7.00 4 24.75 1
332   250059 Lê Trương Phúc Bảo 7.50 4.00 7.85 5.4 24.75 1
333   250146 Nguyễn Thị Bích Duyên 7.00 7.25 7.20 3.25 24.70 1
334   250826 Nguyễn Nhật Vy 7.75 5.50 8.65 2.75 24.65 1
335   250131 Châu Kiến Dương 7.50 4.00 7.85 5.2 24.55 1
336   250644 Trần Nguyễn Anh Thư 7.50 4.50 8.90 3.6 24.50 1
337   250432 Dương Gia Thảo Nguyên 8.25 2.75 7.85 5.6 24.45 1
338   250683 Trần Tiến 7.25 2.75 8.20 6.25 24.45 1
339   250530 Trần Thanh Phúc 7.25 4.75 7.90 4.5 24.40 1
340   250648 Trương Võ Anh Thư 8.00 2.75 7.15 6.5 24.40 1
341   250275 Trần Gia Khang 8.00 3.75 7.35 5.25 24.35 1
342   250740 Nguyễn Đặng Nhã Trinh 7.00 2.75 9.10 5.5 24.35 1
343   250274 Trần Duy Bảo Khang 7.50 2.25 7.85 6.75 24.35 1
344   250136 Võ Thị Thái Dương 8.75 2.75 8.30 4.4 24.20 1
345   250631 Nguyễn Anh Thư 8.50 2.50 7.40 5.75 24.15 1
346   250178 Nguyễn Ngọc Hân 7.75 3.25 8.20 4.9 24.10 1
347   250239 Trần Đình Hữu 8.00 5.00 8.60 2.5 24.10 1
348   250503 Tống Quỳnh Như 8.00 7.00 5.10 4 24.10 1
349   250820 Lê Thị Thanh Vy 8.25 2.50 7.80 5.5 24.05 1
350   250224 Trần Phi Hợp 7.25 3.00 8.40 5.4 24.05 1
351   250710 Đào Thị Ngọc Trân 8.50 3.00 7.70 4.8 24.00 1
352   250303 Nguyễn Thanh Khoa 7.50 2.50 8.50 5.5 24.00 1
353   250217 Lê Huy Hoàng 7.25 4.00 7.80 4.9 23.95 1
354   250225 Bùi Nguyễn Nhật Huân 5.50 6.00 8.15 4.3 23.95 1
355   250736 Nguyễn Vũ Minh Triều 7.50 4.75 7.90 3.75 23.90 1
356   250719 Võ Ngọc Bảo Trân 7.75 5.00 8.10 3 23.85 1
357   250799 Bùi Minh Triệu Vi 8.25 5.75 6.60 3.25 23.85 1
358   250101 Nguyễn Văn Đạt 7.00 5.00 5.85 6 23.85 1
359   250539 Trần Minh Phương 6.75 2.50 8.00 6.5 23.75 1
360   250630 Lê Đặng Uyên Thư 8.00 4.25 7.80 3.7 23.75 1
361   250437 Hoàng Xuân Nguyên 7.00 3.25 8.40 5.1 23.75 1
362   250492 Trần Ngọc Thảo Nhi 7.00 4.25 8.30 4.2 23.75 1
363   250414 Trần Lê Thanh Ngân 8.25 2.50 7.75 5.25 23.75 1
364   250473 Nguyễn Quang Nhật 7.75 3.00 7.20 5.75 23.70 1
365   250232 Nguyễn Duy Hưng 7.00 5.75 6.90 4 23.65 1
366   250078 Đỗ Nam Cường 7.50 3.50 8.00 4.6 23.60 1
367   250019 Cao Trần Hồng Ân 8.50 3.25 8.35 3.5 23.60 1
368   250250 Nguyễn Vũ Huy 7.50 6.00 5.10 5 23.60 1
369   250579 Lê Thụy Ngọc Tâm 7.25 3.25 8.05 5 23.55 1
370   250272 Nguyễn Nhật Khang 7.50 2.75 7.20 6 23.45 1
371   250533 Nguyễn Đình Đại Phước 8.50 3.00 6.95 5 23.45 1
372   250511 Lê Thị Kim Oanh 8.00 4.75 7.65 3 23.40 1
373   250658 Nguyễn Hữu Thức 6.50 6.75 4.65 5.5 23.40 1
374   250549 Ngô Đăng Quang 7.75 2.50 6.65 6.5 23.40 1
375   250322 Dương An Khuyên 6.75 5.50 7.90 3.25 23.40 1
376   250610 Nguyễn Đình Thi 6.75 7.00 5.85 3.75 23.35 1
377   250614 Lê Bảo Thiên 7.50 5.25 7.30 3.25 23.30 1
378   250491 Trần Đặng Uyên Nhi 6.75 2.75 8.90 4.9 23.30 1
379   250824 Nguyễn Huỳnh Thảo Vy 6.25 6.75 6.00 4.25 23.25 1
380   250339 Nguyễn Ngọc Quỳnh Lam 6.25 3.00 8.40 5.6 23.25 1
381   250421 Huỳnh Thị Mỹ Ngoc 7.25 2.75 6.00 7.25 23.25 1
382   250685 Nguyễn Chánh Tín 8.50 5.25 4.95 4.5 23.20 1
 

 

 

Lịch công tác
Khảo sát
Các nước là Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc hiện nay là



Lượt truy cập
Lượt truy cập: 5907814
Số người online: 13
IP của bạn: 34.228.194.177
Đường dây nóng
0911575811
© HỌC THI.VN phát triển website