Thông báo Danh sách Học sinh nhận Học bổng KKHT năm học 2016-2017
07:32:46 13-09-2017
Lượt xem: 6871

Thông báo

Trường đăng tải danh sách học sinh nhận học bổng KKHT năm học 2016-2017. Đề nghị các em dò lại nếu có thắc mắc gì thì gửi thông tin về email hopthugopy@thd.vn hoặc gọi đường dây nóng.

Thời gian phản ánh chậm nhất đến 17h00 ngày Thứ Sáu 15/9/2017.

Khi nào được cấp thẩm quyền duyệt cấp học bổng thì trường sẽ thông báo các em đến nhận.

DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP
NĂM HỌC 2016-2017
               
TT Họ tên HS Lớp Học
lực
Hạnh
kiểm
ĐTB môn chuyên Đoạt giải/
Huy chương
Mức học bổng
1 Dương Đức Tín 12T Giỏi Tốt 10.0 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
2 Đỗ Nguyên Giao Ngân 12T Giỏi Tốt 9.6 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
3 Nguyễn Thị Kim Anh 12T Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
4 Nguyễn Đỗ Hoàng Duy  12T Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
5 Nguyễn Quốc Đại 12T Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
6 Trần Thành Đạt 12T Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
7 Nguyễn Tấn Định 12T Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
8 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 12T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
9 Phạm Nguyễn Trường Giang 12T Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
10 Lê Nguyễn Khánh Hân 12T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
11 Trần Huỳnh Bảo Hân 12T Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
12 Trần Duy Hiếu 12T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
13 Nguyễn Văn Hoàng 12T Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
14 Tô Quốc Hưng 12T Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
15 Nguyễn Lê Thanh Huyền 12T Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
16 Trương Minh Khánh 12T Giỏi Tốt 9.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
17 Từ Nguyên Gia Khiêm 12T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
18 Trần Phạm Nguyên Khoa 12T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
19 Đào Thị Minh Lý 12T Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
20 Tô Trương An Phúc 12T Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
21 Võ Thanh Phương 12T Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
22 Trần Thành Tài 12T Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
23 Phạm Huỳnh Thanh Tân 12T Giỏi Tốt 9.3 Giải ba MTCT cấp Quốc gia 2,700,000
24 Phan Vương Đinh Thanh 12T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
25 Nguyễn Hoàng Anh Thư 12T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
26 Trần Văn Hạ Thương 12T Giỏi Tốt 9.5 Giải ba MTCT cấp Quốc gia 2,700,000
27 Lê Xuân Thuyên 12T Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
28 Bùi Nguyễn Nhật Tiên 12T Giỏi Tốt 10.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
29 Nguyễn Minh Toàn 12T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
30 Mai Thị Bích Trang 12T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
31 Nguyễn Hữu Gia Trí 12T Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
32 Võ Thị Diệu 12I Giỏi Tốt 10.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
33 Nguyễn Ngọc Hà 12I Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
34 Võ Thanh Kiệt 12I Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
35 Phạm Thị Thanh Lài 12I Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
36 Lương Thị Thúy Liểu 12I Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
37 Nguyễn Thị Phương Nam 12I Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
38 Trần Ý Nhi 12I Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
39 Phạm Thị Trang Nhung 12I Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
40 Nguyễn Minh Quang 12I Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
41 Nguyễn Hữu Tiến 12I Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
42 Phan Đoan Phương Trang 12I Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
43 Trương Khắc Triệu 12I Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
44 Lê Hải Duyên 12 Lý Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
45 Trần Huỳnh Đạt 12 Lý Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
46 Nguyễn Huy Hiển 12 Lý Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
47 Lê Võ Lâm 12 Lý Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
48 Nguyễn Thị Mỹ Liên 12 Lý Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
49 Phan Minh Phương 12 Lý Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
50 Trần Hoàng Quý 12 Lý Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
51 Nguyễn Tấn Tài 12 Lý Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
52 Hoàng Thị Xuân Thịnh 12 Lý Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
53 Trần Mai Thanh Tú 12 Lý Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
54 Nguyễn Thùy Uyên 12 Lý Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
55 Trương Huỳnh Trúc Vi 12 Lý Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
56 Sú Đan Vy 12 Lý Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
57 Lương Phước An 12H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
58 Huỳnh Vũ Thiên Ân 12H Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
59 Nguyễn Chí Bảo 12H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
60 Nguyễn Ngọc Minh Châu 12H Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
61 Nguyễn Huỳnh Hoài Chương 12H Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
62 Trần Ngọc Phương Dung 12H Giỏi Tốt 9.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
63 Nguyễn Văn Duy 12H Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
64 Lê Hồ Nguyên Đăng 12H Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
65 Trần Minh Đức 12H Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
66 Nguyễn Anh Hào 12H Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
67 Hoàng Khắc Hậu 12H Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
68 Châu Nguyên Khang 12H Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
69 Lê Vũ Phương Khanh 12H Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
70 Huỳnh Quốc Kiệt 12H Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
71 Nguyễn Thanh Lâm 12H Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
72 Nguyễn Thành Lợi 12H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
73 Nguyễn Lê Hải Nguyên 12H Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
74 Nguyễn Hoàng Uyên Nhã 12H Giỏi Tốt 9.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
75 Nguyễn Huỳnh Yến Nhi 12H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
76 Trần Thị Thảo Phương 12H Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
77 Võ Xuân Thọ 12H Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
78 Nguyễn Quang Thư 12H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
79 Nguyễn Thủy Tiên 12H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
80 Hồ Thị Thanh Trúc 12H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
81 Trần Ngọc Lâm Tuyền 12H Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
82 Lê Thị Nhã Uyên 12H Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
83 Đặng Lê Mỹ Linh 12S Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
84 Lê Minh Tiến 12S Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
85 Nguyễn Hữu Tường Nhi 12S Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
86 Đinh Thị Bích Thủy 12S Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
87 Trần Thị Hoàng Vy 12S Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
88 Trần Thị Thúy Hồng 12S Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
89 Nguyễn Thị Ngọc Thư 12S Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
90 Châu Thị Kim Hiển 12V Giỏi Tốt 8.8 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
91 Tạ Huyền Trang 12V Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
92 Bùi Thị Xuân Tuyền 12V Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
93 Nguyễn Phúc Kim Yến 12V Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
94 Phạm Thị Thanh Huyền 12A Giỏi Tốt 10.0 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
95 Hoàng Thị Xuân An 12A Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
96 Nguyễn Phú Khánh Châu 12A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
97 Trần Thị Thanh Hằng 12A Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
98 Nguyễn Gia Khang 12A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
99 Nguyễn Quốc Khanh 12A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
100 Đỗ Thị Thu Nga 12A Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
101 Nguyễn Thảo Nguyên 12A Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
102 Nguyễn Thị Kiều Nhi 12A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
103 Nguyễn Thanh Duyên Phương 12A Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
104 Lê Đăng Quang 12A Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
105 Võ Như Quỳnh 12A Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
106 Nguyễn Lưu Minh Tâm 12A Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
107 Hồ Phương Thảo 12A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
108 Nguyễn Thị Hà Thủy 12A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
109 Lê Huỳnh Trâm 12A Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
110 Phạm Nguyễn Bảo Trâm 12A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
111 Nguyễn Hoàng Bích Trân 12A Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
112 Hồ Anh Vũ  12A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
113 Nguyễn Thị Minh Anh 12A1 Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
114 Nguyễn Đinh Thái Hằng 12A1 Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
115 Trần Thị Thu Hằng 12A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
116 Lê Thị Kim Hảo 12A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
117 Trần Lan Hương 12A1 Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
118 Lê Ngọc Trúc Lam 12A1 Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
119 Phan Huỳnh Huyền Ngân 12A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
120 Lê Hoàng Nhi 12A1 Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
121 Nguyễn Kim Nhựt 12A1 Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
122 Trần Ngọc Phương Quý 12A1 Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
123 Nguyễn Lê Tú Quỳnh 12A1 Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
124 Nguyễn Thị Kim Thanh 12A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
125 Trương Uyên Thanh 12A1 Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
126 Nguyễn Hồ Thanh Thảo 12A1 Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
127 Hồ Đặng Xuân Thi 12A1 Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
128 Nguyễn Lê Ngọc Thư 12A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
129 Đinh Thị Thủy Tiên 12A1 Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
130 Trương Mỹ Tiên 12A1 Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
131 Huỳnh Nhật Phương Uyên 12A1 Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
132 Nguyễn Thị Thân 12C3 Giỏi Tốt   Giải ba cấp Quốc gia 5,400,000
133 Nguyễn Trường Hải 11T Giỏi Tốt 10.0 Giải ba cấp Quốc gia 5,400,000
134 Huỳnh Bách Khoa 11T Giỏi Tốt 10.0 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
135 Đậu Ngọc Khánh 11T Giỏi Tốt 10.0 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
136 Vũ Quang Tiến 11T Giỏi Tốt 9.4 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
137 Bùi Thế Vinh 11T Giỏi Tốt 9.3 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
138 Trịnh Thị Minh Anh 11T Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
139 Nguyễn Kim Đan 11T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
140 Lê Đình Duy 11T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
141 Nguyễn Trường Giang 11T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
142 Trương Thanh Hoàng 11T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
143 Lê Quốc Hưng 11T Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
144 Lê Đức Huy 11T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
145 Nguyễn Quang Huy 11T Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
146 Nguyễn Thị Kiều Khanh 11T Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
147 Trần Đỗ Quốc Khiêm 11T Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
148 Phạm Thọ Quốc Long 11T Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
149 Nguyễn Luân 11T Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
150 Lâm Mỹ Lương 11T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
151 Phan Thành Nguyên 11T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
152 Cao Vũ Thanh Nguyên 11T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
153 Võ Thành Nhân 11T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
154 Trương Gia Phúc 11T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
155 Trương Ngọc Nhật Quyên 11T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
156 Ngô Phúc Thiên Thanh 11T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
157 Nguyễn Phú Thạnh 11T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
158 Đặng Quốc Tình 11T Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
159 Lưu Minh Trí 11T Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
160 Nguyễn Anh Tú 11T Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
161 Tăng Hoàng Yến 11I Giỏi Tốt 9.9 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
162 Nguyễn Hữu Đăng 11I Giỏi Tốt 9.8 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
163 Hoàng Minh Huy 11I Giỏi Tốt 9.8 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
164 Nguyễn Hoàng Anh 11I Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
165 Nguyễn Thị Thuý Diễm 11I Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
166 Phạm Văn Phúc Hoàng 11I Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
167 Huỳnh Ngọc Huy 11I Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
168 Nguyễn Thanh Bích Lộc 11I Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
169 Phạm Tống Bình Minh 11I Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
170 Nguyễn Hoàng Thuỷ Ngân 11I Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
171 Phan Thị Kim Ngân 11I Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
172 Nguyễn Huỳnh Kim Ngọc 11I Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
173 Nguyễn Phan Tâm Như 11I Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
174 Nguyễn Hoàng Nhung 11I Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
175 Võ Thanh Thảo 11I Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
176 Lê Đào Hoàng Vũ 11I Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
177 Hồ Mai Quốc Thiện 11I Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
178 Trần Ngọc Linh Chi 11L Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
179 Phạm Lê Thùy Dung 11L Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
180 Phạm Kiệt 11L Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
181 Nguyễn Thanh Nghĩa 11L Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
182 Lê Thanh Nghĩa 11L Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
183 Tạ Viết Tài 11L Giỏi Tốt 9.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
184 Nguyễn Đức Quang Tường 11L Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
185 Lê Ngọc Khánh Vy 11L Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
186 Nguyễn Xuân Triết 11H Giỏi Tốt 9.5 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
187 Lê Thành Đạt 11H Giỏi Tốt 9.8 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
188 Phạm Duy Tân 11H Giỏi Tốt 9.3 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
189 Trương Nhã Đông Thy 11H Giỏi Tốt 9.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
190 Nguyễn Trần Lan Anh 11H Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
191 Nguyễn Minh Châu 11H Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
192 Đoạn Thị Thiên Hương 11H Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
193 Trần Minh Khoa 11H Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
194 Huỳnh Thị Linh Nhi 11H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
195 Nguyễn Biện Pháp 11H Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
196 Dương Đăng Quang 11H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
197 Nguyễn Lê Thanh Thiện 11H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
198 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 11H Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
199 Nguyễn Thị Thanh Uyên 11H Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
200 Lê Ngọc Thảo Vy 11H Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
201 Nguyễn Hoàng Yến 11H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
202 Huỳnh Quí Cang 11S Giỏi Tốt 9.5 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
203 Nguyễn Hoài Nam Phương 11S Giỏi Tốt 9.8 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
204 Nguyễn Phúc Bảo Tâm 11S Giỏi Tốt 9.1 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
205 Vũ Minh Châu 11S Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
206 Nguyễn Phạm Minh Khanh 11S Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
207 Đặng Bích Phương 11S Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
208 Nguyễn Hồng Thơ 11S Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
209 Nguyễn Hoàng Long 11V Giỏi Tốt 9.1 Giải KK cấp Quốc gia 4,725,000
210 Nguyễn Hoàng Long 11V Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
211 Lê Thanh Bình 11V Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
212 Nguyễn Thị Duyên 11V Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
213 Nguyễn Ngọc Uyên Phương 11V Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
214 Phan Anh Thi 11V Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
215 Nguyễn Thị Minh Thương 11V Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
216 Phan Thị Thu Uyên 11V Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
217 Lương Thị Xuân An 11A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
218 Lê Ngọc Danh 11A Giỏi Tốt 9.6 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
219 Nguyễn Thị Phương Duyên 11A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
220 Nguyễn Khánh Hiền 11A Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
221 Nguyễn Ngọc Uyên Kha 11A Giỏi Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
222 Nguyễn Ngọc Thiên Kim 11A Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
223 Võ Quỳnh Như 11A Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
224 Trương Vũ Thoại Như 11A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
225 Nguyễn Thị Xuân Phúc 11A Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
226 Bùi Thị Hà Phương 11A Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
227 Hoàng Hữu Quốc 11A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
228 Nguyễn Lê Phương Quyên 11A Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
229 Nguyễn Phương Uyên 11A Giỏi Tốt 9.7 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
230 Lê Minh Vy 11A Giỏi Tốt 9.7 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
231 Nguyễn Phúc Khai Tâm 11A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
232 Đặng Ánh Hiền 11A1 Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
233 Lê Trần Bảo Ngân 11A1 Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
234 Lương Thảo Phương 11A1 Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
235 Nguyễn Thị Hồng Phượng 11A1 Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
236 Đinh Xuân Thuỷ 11A1 Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
237 Vũ Đức Hùng 11A1 Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
238 Đỗ Châu Thuỳ Dung 11A1 Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
239 Nguyễn Ngọc Minh Thư 11A1 Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
240 Đinh Minh Thiện 11A1 Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
241 Trương Hoài Tú 11U Giỏi Tốt 10.0 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
242 Lý Tôn Xuân Vân 11U Giỏi Tốt 10.0 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
243 Lương Ngọc Nhung 11C1 Giỏi Tốt   Huy chương vàng Olympic 4,050,000
244 Trần Quang Trường 11D Giỏi Tốt 9.3 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
245 Lê Võ Anh Nghĩa 11D Giỏi Tốt 9.3 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
246 Nguyễn Thị Kim Luân 11D Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
247 Huỳnh Tấn Duy Ân 10T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
248 Nguyễn Thanh Bảo 10T Giỏi Tốt 9.7 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
249 Phan Thị Kim Cúc 10T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
250 Võ Xuân Đức 10T Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
251 Phạm Khắc Tấn Dũng 10T Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
252 Đặng Phước Vĩnh Hưng 10T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
253 Lương Thị Quỳnh Hương 10T Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
254 Lê Minh Lý 10T Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
255 Lưu Nguyễn Hoàng Minh 10T Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
256 Trương Quang Nguyên 10T Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
257 Nguyễn Quốc Phú 10T Giỏi Tốt 9.6 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
258 Nguyễn Đoan Phúc 10T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
259 Nguyễn Duy Anh Quốc 10T Giỏi Tốt 9.1 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
260 Võ Hương Quỳnh 10T Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
261 Huỳnh Ngô Bích Tâm 10T Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
262 Bùi Đức Thái 10T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
263 Lương Vũ Thái 10T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
264 Hồ Quốc Thanh 10T Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
265 Nguyễn Hoàng Thiên 10T Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
266 Nguyễn Duy Thịnh 10T Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
267 Nguyễn Phạm Thanh Trà 10T Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
268 Lương Thị Bích Trâm 10T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
269 Nguyễn Thị Huyền Trinh 10T Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
270 Nguyễn Duy Vinh 10T Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
271 Trương Hoàng Vũ 10T Giỏi Tốt 9.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
272 Vũ Hoàng Vy 10T Giỏi Tốt 8.8 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
273 Hoàng Phúc 10Tin Giỏi Tốt 9.4 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
274 Phạm Trọng Vinh Khuê 10Tin Giỏi Tốt 9.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
275 Đào Thị Kỳ Thi 10L Giỏi Tốt 9.8 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
276 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 10L Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
277 Nguyễn Huỳnh Trang Nhã 10L Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
278 Đào Thị Duyên Nhân 10L Giỏi Tốt 9.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
279 Hồ Nguyễn Đức Tâm 10L Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
280 Mai Thị Xuân Thi 10L Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
281 Ngô Minh Trí 10L Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
282 Trần Đại Hoàng Trung 10L Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
283 Lê Tuấn Tú  10H Giỏi Tốt 9.2 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
284 Nguyễn Hoàng Phúc 10H Giỏi Tốt 9.5 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
285 Nguyễn Trà Hạnh Nguyên 10H Giỏi Tốt 9.6 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
286 Lê Tuấn Cường 10H Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
287 Huỳnh Thị Diệu Hiền  10H Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
288 Nguyễn Văn Hoàng Hưng 10H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
289 Nguyễn Lê Phương Linh 10H Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
290 Dương Quốc Khánh Luân 10H Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
291 Lê Thụy Phương My 10H Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
292 Diệp Tường Minh Nhật 10H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
293 Nguyễn Đức Thắng 10H Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
294 Nguyễn Uyên Thy 10H Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
295 Phạm Hoài Trang 10H Giỏi Tốt 9.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
296 Nguyễn Minh Triết 10H Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
297 Đoàn Nguyễn Diệu Uyên  10H Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
298 Phùng Nhã Vy 10H Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
299 Nguyễn Phạm Bảo Châu 10 S Giỏi Tốt 9.5 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
300 Lê Phương 10 S Giỏi Tốt 9.8 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
301 Đỗ Nguyễn Minh Quân 10 S Khá Tốt 8.8 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
302 Võ Phương Anh 10 S Khá Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
303 Đỗ Quốc Chính 10 S Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
304 Phạm Đỗ Hoàng My 10 S Khá Tốt 8.7 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
305 Nguyễn Kha Bảo Nhi 10 S Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
306 Nguyễn Thị Yến Nhi 10 S Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
307 Nguyễn Thị Thảo Nhu 10 S Giỏi Tốt 9.1 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
308 Trần Minh Phát 10 S Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
309 Phạm Lê Thảo Quỳnh 10 S Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
310 Phạm Ngọc Như Quỳnh 10 S Khá Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
311 Trần Thị Kim Tiến 10 S Khá Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
312 Nguyễn Ngọc Nhã Thiên 10 S Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
313 Dương Thị Thu Thủy 12T Khá Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
314 Phạm Hoàng Thiên Trúc 10 S Khá Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
315 Nguyễn Quốc Trung 12T Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
316 Phạm Ngọc Cẩm 10V Giỏi Tốt 8.7 Huy chương đồng Olympic 2,700,000
317 Nguyễn Phương Thảo 10V Khá Tốt 8.6 Huy chương bạc Olympic  3,375,000
318 Nguyễn Thị Kiều Diễn 10V Giỏi Tốt 8.5 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
319 Trương Bích Thanh 10A Giỏi Tốt 9.8 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
320 Nguyễn Tấn Tấn 10A Giỏi Tốt 9.7 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
321 Nguyễn Thị Như Quỳnh 10A Giỏi Tốt 9.5 Huy chương vàng Olympic 4,050,000
322 Trần Nhật Anh 10A Giỏi Tốt 9.2 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
323 Trần Minh Anh 10A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
324 Vũ Bích Chi 10A Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
325 Lê Thị Thanh Nhi 10A Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
326 Trần Như Quỳnh 10A Giỏi Tốt 9.4 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
327 Nguyễn Ngọc Anh Thư 10A Giỏi Tốt 8.9 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
328 Nguyễn Thu Hoài Thương 10A Giỏi Tốt 9.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
329 Hoàng Lê Thủy Tiên 10A Giỏi Tốt 8.8 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
330 Ngô Lê Ngọc Trâm 10A Giỏi Tốt 9.0 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
331 Đinh Nho Lam Tuyền 10A Giỏi Tốt 9.3 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
332 Lê Vũ Hoài Liên 10A1 Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
333 Bùi Lê Đan Linh 10A1 Giỏi Tốt 8.6 Điểm môn chuyên từ 8,5 trở lên 2,025,000
334 Nguyễn Lê Bảo Long 10C1 Khá Tốt   Huy chương vàng Olympic 4,050,000
335 Võ Thị Ngọc Giang 10C1 Giỏi Tốt   Huy chương bạc Olympic  3,375,000
336 Trần Thị Thanh Trúc 10C1 Khá Tốt   Huy chương bạc Olympic  3,375,000
337 Nguyễn Thị Ngọc Dân 10C2 Giỏi Tốt   Huy chương bạc Olympic  3,375,000
338 Nguyễn Thị Kim Ngân 10C3 Khá Tốt   Huy chương vàng Olympic 4,050,000
  Cộng           776,925,000
               
  Danh sách này có 338 học sinh.            
  Tổng số tiền học bổng là 776.925.000 đ (Bảy trăm bảy mươi sáu triệu chín trăm hai mươi lăm nghìn đồng)
      Phan Thiết, ngày 22 tháng 5 năm 2017
      HIỆU TRƯỞNG
               
               
               
      Dương Đức Tuấn
 
Lịch công tác
Khảo sát
Vị quan nhà Nguyễn được cử làm Tổng chỉ huy mặt trận Quảng Nam chống Pháp là ai?



Lượt truy cập
Lượt truy cập: 4961665
Số người online: 26
IP của bạn: 54.81.8.73
Đường dây nóng
0911575811
© Huỳnh Triệu Vỹ - 0919011994 phát triển website