Công bố Quyết định Về việc cấp học bổng khuyến khích học tập cho học sinh giỏi Năm học 2018-2019
21:26:08 04-09-2019
Lượt xem: 3962
SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TRẦN HƯNG ĐẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 238/QĐ-THPTC-THĐ
Phan Thiết, ngày 03 tháng 9 năm 2019
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp học bổng khuyến khích học tập cho học sinh giỏi
Năm học 2018-2019
 
        HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO
 
          Căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của hiệu trưởng được quy định trong Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên ban hành kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
          Căn cứ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc việc quy định chế độ học bổng khuyến khích học tập cho học sinh các Trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh;
          Căn cứ kết quả học tập và thành tích thi học sinh giỏi của học sinh và Biên bản họp xét cấp học bổng khuyến khích học tập cho học sinh ngày 23/5/2019 của Trường,
           
QUYẾT ĐỊNH:
 
        Điều 1. Nay cấp học bổng khuyến khích học tập cho 235 học sinh giỏi năm học 2018-2019. Tổng số tiền học bổng được cấp là 558,225,000 đồng (Năm trăm năm mươi tám triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng) (có danh sách chi tiết kèm theo).
          Điều 2. Mức học bổng cấp cho từng đối tượng như sau:
         - Giải Nhì Quốc gia:                                            6 075 000 đ
        - Giải Ba Quốc gia:                                              5 400 000 đ
        - Giải Khuyến khích Quốc gia:                            4 725 000 đ
        - Huy chương Vàng:                                            4 050 000 đ
        - Huy chương Bạc:                                               3 375 000 đ
        - Huy chương Đồng:                                            2 700 000 đ
        - HSG, ĐTB môn chuyên từ 8,5 trở lên :             2 025 000 đ
          Điều 3. Các tổ chức đoàn thể trong nhà trường và các học sinh có tên ở Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 
 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP.
HIỆU TRƯỞNG
 
Đã ký và đóng dấu
 
Dương Đức Tuấn

 
DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP
NĂM HỌC 2018-2019
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-THPTC-THĐ, ngày 03 tháng 9 năm 2019)
 
TT
Họ tên HS
Lớp
Học
lực
Hạnh
kiểm
ĐTB môn chuyên
Đoạt giải/
Huy chương
Mức học bổng
1
Vương Thụy Hà An
10 Toán
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
2
Nguyễn Phú Hào
10 Toán
Giỏi
Tốt
9.8
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
3
Nguyễn Phùng Nguyên Hương
10 Toán
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
4
Phan Trung Kiên
10 Toán
Giỏi
Tốt
9.4
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
5
Trần Nhật Minh
10 Toán
Giỏi
Tốt
9.7
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
6
Trần Trung Hiếu Nam
10 Toán
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
7
Trần Đình Nhật
10 Toán
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
8
Lâm Triệu Vy
10 Toán
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
9
Lưu Hiếu Ngân
10 Tin
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
10
Nguyễn Phan Thảo Nguyên
10 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
11
Hồng Thiện Nhân
10 Tin
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
12
Lê Minh Sang
10 Tin
Giỏi
Tốt
9.4
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
13
Trần Lê Gia Bảo
10 Lý
Giỏi
Tốt
9.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
14
Phan Bá Công
10 Lý
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
15
Huỳnh Đăng Khoa
10 Lý
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
16
Đỗ Xuân Sang
10 Lý
Giỏi
Tốt
9.6
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
17
Võ Đoàn Vương Thịnh
10 Lý
Giỏi
Tốt
9.2
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
18
Lê Ngọc Hải Dương
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
19
Nguyễn Ngọc Linh Đan
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
20
Trần Minh Đạt
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
21
Trần Nguyễn Bảo Hân
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
22
Nguyễn Thị Thu Hậu
10 Hóa
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
23
Nguyễn Phan Vũ Hoài
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
24
Nguyễn Phúc Khang
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
25
Lê Vũ Thu Như
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
26
Nguyễn Hoàng Phúc
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.8
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
27
Nguyễn Xuân Phước
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.2
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
28
Hồ Anh Tuấn
10 Hóa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
29
Đồng Nguyễn Thiên Kim
10 Sinh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
30
Nguyễn Văn Luôn
10 Sinh
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
31
Nguyễn Kiều Phương Nguyên
10 Sinh
Giỏi
Tốt
9.2
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
32
Nguyễn Phạm Song Thư
10 Sinh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
33
Trần Minh Thư
10 Sinh
Giỏi
Tốt
9.2
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
34
Trương Ngọc Thiên Trang
10 Sinh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
35
Nguyễn Thị Mỹ Ý
10 Sinh
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
36
Đinh Diệu Diễm My
10 Văn
Giỏi
Tốt
8.5
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
37
Lê Văn Hoài Phong
10 Văn
Giỏi
Tốt
8.7
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
38
Lê Thị Nguyên Trang
10 Văn
Giỏi
Tốt
8.6
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
39
Hồ Hoài An
10 Anh
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
40
Đỗ Quỳnh Anh
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
41
Phạm Ngọc Châu Anh
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
42
Nguyễn Thị Thùy Dung
10 Anh
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
43
Trần Hồng Hạnh
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
44
Lê Phan Cẩm Hiền
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
45
Thân Trọng Uyên Khanh
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
46
Nguyễn Nhật Lam
10 Anh
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
47
Trần Uyên Nhi
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
48
Lê Mỹ Tâm
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
49
Trần Hoàng Thi
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
50
Bùi Xuân Thư
10 Anh
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
51
Nguyễn Phạm Anh Thư
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
52
Lê Nguyễn Phương Thy
10 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
53
Nguyễn Ngọc Bảo Trân
10 Anh
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
54
Hoàng Châu Hà Uyên
10 Anh
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
55
Đặng Nguyễn Ngọc Diệp
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
56
Nguyễn Lê Thùy Dương
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
57
Nguyễn Hoàng Phương Ngân
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
58
Lý Trần An Nguyên
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
59
Huỳnh Nhật Phương
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
60
Lê Thị Tú Quyên
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
61
Trần Ngọc Phương Uyên
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
62
Nguyễn Thị Bích Vân
10 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
63
Nguyễn An Khánh
10 Sử
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
64
Đoàn Nguyễn Phúc Nguyên
10 Sử
Giỏi
Tốt
9.1
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
65
Trần Nguyễn Phương Nguyên
10 Sử
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
66
Đặng Minh Hoàng Phúc
10 Sử
Giỏi
Tốt
9.3
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
67
Trương Tấn Phúc
10 Sử
Giỏi
Tốt
9.2
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
68
Võ Ngọc Hiểu Phương
10 Sử
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
69
Dương Hoàng Anh
10 Địa
Giỏi
Tốt
9.1
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
70
Nguyễn Đức Gia Bảo
10 Địa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
71
Nguyễn Quỳnh My
10 Địa
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
72
Trần Mỹ Ngọc
10 Địa
Giỏi
Tốt
9.4
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
73
Đoàn Triệu Phú
10 Địa
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
74
Lê Trung Trí Thành
10 Địa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
75
Hà Nguyễn Hoàng Anh
11 Toán
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
76
Lưu Minh Anh
11 Toán
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
77
Nguyễn Xuân Kỳ Duyên
11 Toán
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
78
Trần Trường Giang
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
79
Võ Huỳnh
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.2
Giải KK quốc gia
4,725,000
80
Nguyễn Trường Khang
11 Toán
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
81
Nguyễn Quang Khánh
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
82
Bùi Hải My
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
83
Huỳnh Vũ Khôi Nguyên
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.3
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
84
Lê Huỳnh Tuấn Phát
11 Toán
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
85
Lê Trung Sơn
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.1
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
86
Nguyễn Ngọc Phương Trân
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.6
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
87
Phạm Quốc Trung
11 Toán
Giỏi
Tốt
9.0
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
88
Thủy Võ Trường An
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
89
Huỳnh Bá Đạt
11 Tin
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
90
Lê Duy Hào
11 Tin
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
91
Nguyễn Đỗ Gia Hân
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
92
Trần Thiện Lộc
11 Tin
Giỏi
Tốt
9.3
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
93
Nguyễn Thị Mỹ Nguyệt
11 Tin
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
94
Nguyễn Thanh Nhàn
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
95
Cao Yến Nhi
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
96
Nguyễn Xuân Ngọc Quỳnh
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
97
Võ Ngọc Phương Trinh
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
98
Trần Thị Thanh Trúc
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
99
Huỳnh Thái Tùng
11 Tin
Giỏi
Tốt
9.4
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
100
Châu An Tuyền
11 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
101
Đặng Quốc Vương
11 Tin
Giỏi
Tốt
9.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
102
Trần Đức Nhân
11 Lý
Giỏi
Tốt
9.9
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
103
Đinh Bá Phụng
11 Lý
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
104
Nguyễn Thành Sơn
11 Lý
Giỏi
Tốt
9.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
105
Nguyễn Phạm Ngọc Triều
11 Lý
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
106
Lê Hoàng Tú Anh
11 Hóa
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
107
Võ Ngọc Tường Đoan
11 Hóa
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
108
Phạm Bảo Gia Khang
11 Hóa
Giỏi
Tốt
9.1
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
109
Nguyễn Hoàng Khánh Linh
11 Hóa
Giỏi
Tốt
9.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
110
Phan Phạm Đức Minh
11 Hóa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
111
Đặng Ngọc Quang
11 Hóa
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
112
Phùng Thị Ngọc Tuyền
11 Hóa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
113
Vũ Thị Ngọc Dung
11 Sinh
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
114
Nguyễn Thị Út Hương
11 Sinh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
115
Nguyễn Thị Thùy Linh
11 Sinh
Giỏi
Tốt
9.3
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
116
Nguyễn Tuyết Minh
11 Sinh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
117
Nguyễn Nhã Quỳnh
11 Sinh
Giỏi
Tốt
9.6
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
118
Từ Bảo Phương Thu
11 Sinh
Giỏi
Tốt
9.7
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
119
Trương Ngọc Anh
11 Văn
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
120
Bùi Lê Hiếu
11 Văn
Giỏi
Tốt
9.2
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
121
Ngô Nguyễn Thanh Thúy
11 Văn
Giỏi
Tốt
9.2
Giải Nhì quốc gia
6,075,000
122
Nguyễn Thị Thảo Trinh
11 Văn
Giỏi
Tốt
9.1
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
123
Đỗ Trâm Anh
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
124
Trần Chí Hương Giang
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
125
Trần Ngô Gia Hân
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
126
Lê Mỹ Hiền
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.8
Giải Ba quốc gia
5,400,000
127
Phan Nguyễn Minh Hiếu
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
128
Huỳnh Phạm Đăng Khoa
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
129
Nguyễn Hải Nam
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.8
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
130
Phan Ngọc Mỹ Phương
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
131
Vũ Hồng Phương
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
132
Nguyễn Khánh Quyên
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
133
Bùi Võ Đài Trang
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
134
Nguyễn Minh Phương Trang
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
135
Huỳnh Tố Trinh
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
136
Nguyễn Thành Trung
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
137
Lê Hoàng Quốc Việt
11 Anh
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
138
Nguyễn Đình Phương Vy
11 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
139
Nguyễn Lê Kim Mai
11 Anh1
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
140
Nguyễn Phan Hà Nguyên
11 Anh1
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
141
Nguyễn Huỳnh Diệp Quyên
11 Anh1
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
142
Phan Hoài Thương
11 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
143
Nguyễn Phúc Diễm Vy
11 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
144
Lê Quốc Đạt
11 Sử
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
145
Nguyễn Ngọc Kim Uyên
11 Sử
Giỏi
Tốt
9.5
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
146
Nguyễn Thảo Vy
11 Sử
Giỏi
Tốt
9.3
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
147
Mã Thị Mỹ Hạnh
11 Địa
Giỏi
Tốt
9.2
Huy chương Vàng Olympic
4,050,000
148
Phan Thị Ngọc Hân
11 Địa
Giỏi
Tốt
9.1
Huy chương Đồng Olympic
2,700,000
149
Nguyễn Đặng Trúc Linh
11 Địa
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
150
Nguyễn Thị Kim Oanh
11 C1
Giỏi
Tốt
 
Huy chương Bạc Olympic
3,375,000
151
Nguyễn Thanh Bảo
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
152
Phan Thị Kim Cúc
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
153
Phạm Khắc Tấn Dũng
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
154
Võ Xuân Đức
12 Toán
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
155
Đặng Phước Vĩnh Hưng
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
156
Lương Thị Quỳnh Hương
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
157
Lê Hồ Long
12 Toán
Khá
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
158
Nguyễn Tấn Lộc
12 Toán
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
159
Trương Quang Nguyên
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
160
Nguyễn Quốc Phú
12 Toán
Giỏi
Tốt
9.3
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
161
Nguyễn Duy Anh Quốc
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
162
Võ Hương Quỳnh
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
163
Huỳnh Ngô Bích Tâm
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
164
Hồ Quốc Thanh
12 Toán
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
165
Nguyễn Phạm Thanh Trà
12 Toán
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
166
Lương Thị Bích Trâm
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
167
Nguyễn Thị Huyền Trinh
12 Toán
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
168
Trương Hoàng Vũ
12 Toán
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
169
Phạm Trọng Vinh Khuê
12 Tin
Giỏi
Tốt
9.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
170
Nguyễn Thái Long
12 Tin
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
171
Nguyễn Thị Ngọc Mai
12 Tin
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
172
Nguyễn Thanh Nhàn Nhã
12 Tin
Giỏi
Tốt
9.4
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
173
Hoàng Phúc
12 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
174
Huỳnh Thái Thành
12 Tin
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
175
Trần Đông Thịnh
12 Tin
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
176
Đặng Minh Triều
12 Tin
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
177
Trần Lê Thanh Tuyền
12 Tin
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
178
Lê Đắc Viên
12 Tin
Giỏi
Tốt
9.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
179
Lê Nguyễn Ngọc Vũ
12 Tin
Giỏi
Tốt
9.4
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
180
Nguyễn Minh Khôi
12 Lý
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
181
Phan Tỉnh Kiên
12 Lý
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
182
Đào Thị Duyên Nhân
12 Lý
Giỏi
Tốt
10
Giải KK quốc gia
4,725,000
183
Hồ Nguyễn Đức Tâm
12 Lý
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
184
Đào Thị Kỳ Thi
12 Lý
Giỏi
Tốt
9.9
Giải KK quốc gia
4,725,000
185
Đào Thành Thức
12 Lý
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
186
Ngô Minh Trí
12 Lý
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
187
Trần Đại Hoàng Trung
12 Lý
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
188
Nguyễn Văn Hoàng Hưng
12 Hóa
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
189
Dương Quốc Khánh Luân
12 Hóa
Giỏi
Tốt
8.9
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
190
Diệp Tường Minh Nhật
12 Hóa
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
191
Nguyễn Hoàng Phúc
12 Hóa
Giỏi
Tốt
9.4
Giải KK quốc gia
4,725,000
192
Nguyễn Uyên Thy
12 Hóa
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
193
Phạm Hoài Trang
12 Hóa
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
194
Nguyễn Minh Triết
12 Hóa
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
195
Lê Tuấn Tú
12 Hóa
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
196
Nguyễn Phạm Bảo Châu
12 Sinh
Giỏi
Tốt
9.7
Giải KK quốc gia
4,725,000
197
Đỗ Quốc Chính
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
198
Nguyễn Kha Bảo Nhi
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
199
Nguyễn Thị Yến Nhi
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
200
Nguyễn Thị Thảo Nhu
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
201
Trần Minh Phát
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
202
Lê Phương
12 Sinh
Giỏi
Tốt
9.7
Giải Ba quốc gia
5,400,000
203
Phạm Lê Thảo Quỳnh
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
204
Phạm Ngọc Như Quỳnh
12 Sinh
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
205
Phan Vũ Quang Thái
12 Sinh
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
206
Dương Thị Thu Thuỷ
12 Sinh
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
207
Phạm Ngọc Cẩm
12 Văn
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
208
Nguyễn Thị Kiều Diễn
12 Văn
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
209
Lê Phan Tấn Dương
12 Văn
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
210
Nguyễn Trúc Quỳnh
12 Văn
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
211
Thái Minh Thư
12 Văn
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
212
Trần Minh Anh
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
213
Trần Nhật Anh
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
214
Võ Phương An Chi
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
215
Vũ Bích Chi
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
216
Đinh Hạnh Nguyên
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
217
Nguyễn Tấn Tấn
12 Anh
Giỏi
Tốt
9.6
Giải KK quốc gia
4,725,000
218
Trương Bích Thanh
12 Anh
Giỏi
Tốt
9.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
219
Ung Lê Bích Thảo
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
220
Nguyễn Ngọc Anh Thư
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
221
Nguyễn Thu Hoài Thương
12 Anh
Giỏi
Tốt
9.0
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
222
Hoàng Lê Thủy Tiên
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
223
Ngô Lê Ngọc Trâm
12 Anh
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
224
Đinh Nho Lam Tuyền
12 Anh
Giỏi
Tốt
9.2
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
225
Trương Diệu Anh
12 Anh1
Giỏi
Tốt
9.3
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
226
Đinh Thị Thuỳ Dung
12 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
227
Phạm Mỹ Hạnh
12 Anh1
Giỏi
Tốt
8.7
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
228
Lê Vũ Hoài Liên
12 Anh1
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
229
Lê Hoàng Thảo Nguyên
12 Anh1
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
230
Nguyễn Thị Ngọc Trâm
12 Anh1
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
231
Nguyễn Huỳnh Cát Tường
12 Anh1
Giỏi
Tốt
8.6
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
232
Đỗ Vương Nhật Duyên
12 Địa
Giỏi
Tốt
9.1
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
233
Hà Thảo My
12 Địa
Giỏi
Tốt
8.5
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
234
Nguyễn Quốc Thắng
12 Địa
Giỏi
Tốt
8.8
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
235
Nguyễn Thị Mộng Tuyền
12 Địa
Giỏi
Tốt
9.3
HSG có ĐTB môn chuyên >= 8,5
2,025,000
 
Cộng
 
 
 
 
 
558,225,000
 
Danh sách này có 235 học sinh.
Tổng số tiền học bổng được cấp là 558,225,000 đồng
(Năm trăm năm mươi tám triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng).

Thời gian phát học bổng sẽ được thông báo sau. Các em học sinh theo dõi trên website hoặc bảng thông báo Nhà trường. Khi cần liên hệ theo điện thoại 02523 822584.

Lịch công tác
Khảo sát
Cuộc khởi nghĩa Hương Khê được xem là cuộc khởi nghĩa có quy mô lớn và thời gian kéo dài nhất của phong trào khởi nghĩa Cần Vương. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hương Khê là ai ?



Lượt truy cập
Lượt truy cập: 6674879
Số người online: 64
IP của bạn: 35.175.120.174
Đường dây nóng
0911575811
© HỌC THI.VN phát triển website